B2 THPT Dĩ An- Cộng Đồng Online Bình Dương
Hãy Đăng kí thành viên nha các bạn
Diễn Đàn Vân Đồn
B2 THPT Dĩ An- Cộng Đồng Online Bình Dương

B2 THPT Dĩ An - Cộng Đồng Online Bình Dương

  • Style 1
  • Style 2
  • Style 3
  • Style 4
  • Style 5
  • Style 6
  • Style 7
  • Style 8
  • Style 9
  • Style 10
  • Style 11
  • Style 12

  • Tùy chọn
    Vui lòng nhập 1 link ảnh làm nền

    Đồng ÝThoát
    Đang tải dữ liệu
    Latest topics

    by long_nz
    28/6/2016, 10:00 am 

    by ANH ĐÀO
    20/5/2014, 5:20 pm 

    by 32ngocthanh
    5/12/2012, 8:20 pm 

    by nh0c_admin
    7/10/2012, 12:40 pm 

    by hoanhungnho
    13/7/2012, 11:44 pm 

    by nh0c_admin
    24/3/2012, 12:13 pm 

    by nh0c_admin
    19/1/2012, 6:38 pm 

    by hoanhungnho
    11/1/2012, 6:43 pm 

    by Dũng
    3/12/2011, 11:51 am 

    Khách viếng thăm
    27/11/2011, 4:50 pm 

    by nh0c_admin
    13/10/2011, 11:13 am 

    by nh0c_admin
    13/10/2011, 10:49 am 

    Thống Kê
    Hiện có 2 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 2 Khách viếng thăm

    Không

    Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 11 người, vào ngày 22/12/2013, 6:47 am
    Statistics
    Diễn Đàn hiện có 130 thành viên
    Chúng ta cùng chào mừng thành viên mới đăng ký: pulldog

    Tổng số bài viết đã gửi vào diễn đàn là 716 in 288 subjects
        
    CÔNG CỤ TÌM KIẾM



    TÌM KIẾM THEO


    RechercherTìm kiếm nâng cao...
    KHUNG ĐĂNG NHẬP

    Tài khoản:
    Mật khẩu:
    Đăng nhập tự động:

    :: Quên mật khẩu

    Share|

    TOÁN ĐẠI CƯƠNG!!!!!

    Go down 

    Admin


    Tổng số bài gửi : 203
    Reputation : 3231
    Reputation : 23
    Join date : 01/11/2010

    Xem lý lịch thành viên   http://b2-thptdian.forumvi.com

    Thống kê huy chương & tài sản
    Huân Chương: >
    Vật Nuôi:

    Thời gian viết bài21/11/2010, 9:36 pm
    » Status:

    ÔN TẬP HỌC KỲ I - LỚP 11

    PHẦN I: ĐẠI SỐ
    I. Lý thuyết
    1. Chương I: Lượng giác
    a. Các công thức lượng giác:
    - Các hệ thức cơ bản.
    - Công thức cộng.
    - Công thức nhân đôi.
    - Công thức hạ bậc.
    - Công thức biến đổi.
    - Công thức góc cung liên quan đặc biệt.
    - Ghi chú: sinx  cosx =
    b. Hàm lượng giác:
    - Tìm TXĐ
    - Xét tính chẵn lẻ
    - Xét tính đơn điệu trên 1 cung
    - Tìm GTLN, NN
    - Tìm chu kỳ, xét tính tuần hoàn
    - Vẽ đồ thị trên [a; b]
    c. Phương trình lượng giác
    - Công thức nghiệm
    - Sáu phương trình đặc biệt
    - Phường trình bậc nhất, bậc hai theo 1 hàm lượng giác
    - Phường trình bậc nhất đối với sinx và cosx
    - Phương trình thuần nhất bậc hai đối vơi sinx và cosx
    - Phương trình chia tổng sinx + cosx hoặc hiệu sinx - cosx và tích sinx.cosx
    - Phương trình tích
    - Phương trình có điều kiện
    2. Chương II: Tổ hợp và xác suất
    a. Tổ hợp
    - Quy tắc cộng, quy tắc nhân
    - Hoán vị
    - Chỉnh hợp
    - Tổ hợp
    b. Nhị thức
    - Công thức khai triển: (a + b)n
    + Số hạng tổng quát
    + Số hạng thứ k
    - Tính chất của
    + =
    + + =
    +
    c. Xác suất
    * Các khái niệm
    - Không gian mẫu, số phân tử của không gian mẫu
    - Biến cố, các kết quả thuận lợi của biến cố.
    - Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập, biến cố xung khắc, biến cố đối.
    - Các công thức về xác suất
    + P(AB) = P(A) + P(B): Nếu A, B xung khắc
    + P(AB) = P(A) . P(B) : Nếu A, B độc lập
    + P( ) = 1 - P(A)
    - Bảng phân bố xác suất, biến ngẫu nhiên rời rạc
    * Dạng toán
    - Dạng 1: Có không gian mẫu
    - Dạng 2: Không có không gian mẫu
    II. Bài tập
    Bài 1: Tìm TXĐ của a. y =
    b. y =
    Bài 2: Tìm GTLN, NN của
    a. y =
    b. y =
    Bài 3: Đơn giản các biểu thức sau
    a. y =
    b. y =
    Bài 4: Giải các phương trình sau
    a. 4cos4x - cos2x - cos4x = 0
    b. 2cosx.(cosx - tanx) = 5
    Bài 5: a. 2sinx.cos2x - 1 + 2cos2x - sinx = 0
    b. 2sinx - 2sin2x - 2cosx - 1 = 0
    Bài 6: Giải các phương trình sau:
    a. tanx = b. 1 + cotx =
    Bài 7: Có 5 tem khác nhau và 6 bì khác nhau. Chọn ra 3 tem và 3 bì, mỗi bì dán 1 tem. Hỏi có bao nhiêu cách?
    Bài 8: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiênn gồm 7 chữ số trong đó chữ số 1 có mặt đúng 3 lần, các chữ số còn lại có mặt đúng 1 lần.
    Bài 9: Tìm hệ số của x3 trong khai triển biết
    Bài 10: Gieo con xúc sắc cân đối 4 lần, tính xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện không quá hai lần.
    Bài 11: Một thùng đựng 4 bi khác nhau gồm 2 đỏ, 2 xanh. Lấy ra từng viên một (lấy ra không hoàn lại). Gọi X là số lần tối thiểu lấy được hai bi xanh. Lập bảng phân bổ xác suất của X.
    PHẦN II: HÌNH HỌC
    I. Lý thuyết
    1. Chương I: Phép dời hình - phép đồng dạng trong mặt phẳng
    a. Phép dời hình:
    - Định nghĩa và tính chất
    - Các phép dời hình cụ thể
    + Phép tịnh tiến - Biểu thức tọa độ
    + Phép đối xứng tâm - Biểu thức tọa độ
    + Phép đối xứng trục - Biểu thức tọa độ đối với ĐOx, ĐOy¬
    + Phép quay
    - Hình có trục đối xứng, có tâm đối xứng, hai hình bằng nhau - phương pháp chứng minh hai hình bằng nhau.
    b. Phép vị tự - Phép đồng dạng:
    - Phép vị tự
    + Định nghĩa
    + Tính chất
    + Tâm vị tự của hai đường tròn
    - Phép đồng dạng
    + Định nghĩa
    + Định lý
    - Phương pháp chứng minh hai hình đồng dạng
    2. Chương II: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song
    a. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
    - Tìm giao tuyến
    - Tìm giao điểm
    - Chứng minh ba điểm thẳng hàng
    - Xác định thiết diện
    b. Đường thẳng song song với đường thẳng
    - Định lý: => a // b // c hoặc a, b, c đồng quy
    - Hệ quả: => a // b // c
    II. Bài tập
    Bài 1: Cho ABC, vẽ bên ngoài tam giác các hình vuông ABMN, ACPQ
    a. Cm: NC  BQ
    b. Gọi F là ảnh của B qua ĐA, E là trung điểm BC. Tìm phép vị tự biến E thành F, A thành C.
    c. Cm: AE  NQ và AE = NQ
    Bài 2: Cho ABC nội tiếp đường tròn (O, R), M  (O), M1 = ĐA(M), M2 = ĐB(M1), M3 = ĐC(M2). Tìm quỹ tích M3.
    Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD, AC cắt BD tại I. Gọi H, K, L, J là trung điểm AD, BC, KC, IC. Cm hai hình thang JLKI và IHDC đồng dạng.
    Bài 4: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O. M, N trung điểm SB, SD. I trung điểm OC.
    a. Xác định thiết diện của (MNI) và hình chóp
    b. Thiết diện chia cạnh SA theo tỉ số nào?











    Trường THPT Phan Châu Trinh ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Tổ Toán Môn: Toán-Lớp 11-Chương trình nâng cao
    (Thời gian 90 phút)
    ĐỀ I
    Câu I(4đ):
    1. Tìm tập xác định của hàm số: y= .
    2. Giải phương trình:
    a/ . Từ đó tìm các nghiệm thuộc khoảng ).
    b/ .
    c/ .
    Câu II(3đ):
    1. Từ các chữ số 1,2,3,4,5, lập được bao nhiêu số tự nhiên thỏa:
    a/ Có 3 chữ sao cho các chữ số trong cùng một số khác nhau
    b/ Có 3 chữ sốsao cho các chữ số trong cùng một số khác nhau và nhỏ hơn số 235.
    2.Một túi đựng 11 bi khác nhau gồm: 4 bi xanh, 7 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. tính xác suất để:
    a/ Lấy được 2 bi cùng màu.
    b/ Lấy được 2 bi khác màu.
    3. Một túi đựng 11 bi khác nhau gồm: 4 bi xanh, 7 bi đỏ. Lấy lần lượt 2 bi, lấy xong viên 1 bỏ lại túi, tính xác suất:
    a/ Cả hai lần lấy, 2 viên bi đều đỏ.
    b/ Trong hai lần lấy có ít nhất 1viên bi xanh.
    Câu III(1,5đ):
    1. Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x - 6y - 12=0. Viết phương trình đườn tròn (C') là ảnh của (C) qua với
    2. Cho hình vuông ABCD tâm O,cạnh bằng . Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE=1. Tìm phép dời hình biến AO thành BE.
    Câu IV(1,5đ):
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC.
    a/ Tìm giao điểm của SO với mp (MNB). Suy ra thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp (MNB).
    b/ Tìm giao điểm E, F của AD, CD với mp(MNB).
    c/ Chứng minh rằng E, B, F thẳng hàng.
    Trường THPT Phan Châu Trinh ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Tổ Toán Môn: Toán-Lớp 11-Chương trình nâng cao
    (Thời gian 90 phút)
    ĐỀ II

    Câu I(4đ)
    1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức y = sin 2x – cos 2x -1.
    2. Giải các phương trình lượng giác sau:
    a/ 2sin x + = 0.
    b/ 4sin2 x - sin2x – cos2 x = 0.
    c/ .
    Câu II(3đ)
    1. Trên một kệ sách có 12 cuốn sách khác nhau gồm có 4 quyển tiểu thuyết, 6 quyển truyện tranh và 2 quyển cổ tích. Lấy 3 quyển từ kệ sách.
    a. Tính xác suất để lấy được 3 quyển đôi một khác loại.
    b. Tính xác suất để lấy được 3 quyển trong đó có 2 đúng hai quyển cùng một loại.
    2. Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triễn P(x)= .
    Câu III(1,5đ)Trên đường tròn (O;R) lấy điểm A cố định và điểm B di động. Gọi I là trung điểm của AB. Tìm tập hợp các điểm K sao cho OIK đều
    Câu IV(1,5 điểm) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC.
    a. Tìm giao tuyến của (SMN) và (SBD)
    b. Tìm giao điểm I của MN và (SBD)
    c. Tính tỷ số









    Trường THPT Phan Châu Trinh ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Tổ Toán Môn: Toán-Lớp 11-Chương trình nâng cao
    (Thời gian 90 phút)
    ĐỀ III
    Câu I(4đ):
    1. a/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: trên .
    b/ Từ đó suy ra đồ thị của hàm số: trên .
    2. Giải các phương trình sau:
    a/ .
    b/ .
    c/ .
    Câu II(3đ):
    1. Trong khai triển (1-x)n với n là số nguyên dương. Tìm n biết hệ số của số hạng chứa x là -7
    2. Trên một kệ sách có 8 quyển sách Anh và 5 quyển sách Toán. Lấy ngẫu nhiên 5 quyển. Tính xác suất để trong 5 quyển lấy ra có:
    a/ Ít nhất 3 quyển sách Toán.
    b/ Ít nhất 1 quyển sách Anh.
    Câu III(1,5đ): Trong mp(Oxy) cho điểm A(3;0), B(0;3) và C(0;-3). d là đường thẳng đi qua 2 điểm A và B.
    a/ Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục Ox.
    b/ M là điểm di động trên đường tròn tâm O đường kính BC. Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác MBC.
    Câu IV(1,5đ):Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AD//BC và đáy lớn AD = 2BC. Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD.
    a. Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAC) và (SBD), (SAD) và (SBC), (SAB) và (SCD).
    b. Xác định giao điểm H của BG và mp(SAC). Từ đó tính tỉ số




    Trường THPT Phan Châu Trinh ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Tổ Toán Môn: Toán-Lớp 11-Chương trình nâng cao
    (Thời gian 90 phút)
    ĐỀ IV
    Câu I(4đ):
    1. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số: y=sin2x- cos2x+3.
    2. Xét tính chẵn, lẻ và vẽ đồ thị của hàm số: y=sinx-2.
    3. Giải các phương trình sau:
    a/ .
    b/ sin2x+sinxcosx-4cos2x+1=0.
    c/ cos2x + cosx.(2tan2x - 1)=0.
    Câu II(3đ):
    1. Xác định hệ số của x3 trong khai triển (2x-3)6.
    2. Một tổ có 9 học sinh gồm 5 nam và 4 nữ.
    a/ Có bao nhiêu cách xếp 9 học sinh đó vào một dãy bàn có 9 ghế sao cho các học sinh nữ luôn ngồi gần nhau.
    b/ Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất để:
    + Trong hai học sinh được chọn có một nam và một nữ.
    + Một trong hai học sinh được chọn là An hoặc Bình.
    Câu III(1,5đ)
    1. Cho đường tròn: x2 + y2 - 8x +6=0 và I(-3;2). Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của (C) qua phép vị tự V(I;-2).
    2. Cho tam giác đều ABC , gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC . Xác định tâm và góc của phép quay biến véc tơ thành véc tơ .
    Câu IV(1,5đ) Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình hành ABCD có tâm là O. Gọi M là trung điểm của SC.
    1/ Xác định giao tuyến của mp(ABM) và mp(SCD).
    2/ Gọi N là trung điểm của BO, hãy xác địnhgiao điểm I của mp(AMN) với SD. Chứng minh rằng .



    Thượng sĩ


    Tổng số bài gửi : 102
    Reputation : 2413
    Reputation : 24
    Join date : 08/11/2010
    Age : 22

    Xem lý lịch thành viên  

    Thống kê huy chương & tài sản
    Huân Chương: Huy chương năng động
    Vật Nuôi:

    Thời gian viết bài22/11/2010, 9:13 pm
    » Status:

    đâu thấy gì đâu Exclamation Exclamation
    Trang 1 trong tổng số 1 trang

    Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết



    Auto Login
    Chat VĐS [Off] - Online [?] Away [?]
    Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Create a free blog